bê tông sỏi nhẹ

Đây là bảng đánh giá xếp hạng các phần mềm CAD/CAM/CAE/CG/RP của tạp chí NIKKEI DESIGN, Japan trong năm 2006. Bảng đánh giá xếp hạng này được bỏ phiếu bởi 20 chuyên gia hàng đầu về lãnh vực CAD/CAM/CAE/CG/RP của Nhật để tiện cho chúng ta có thể tham khảo trong việc chọn phần mềm học tập.

Bảng đánh giá được xếp hạng bằng phiếu dựa trên các tiêu chí như : Số lượng người sử dụng, số license được phát hành trong năm 2005, chức năng cũng như tính ưu việt của software.

Trong phần CAE và RP thì không bỏ phiếu mà xếp hạng dựa theo số lượng máy đã bán và số lượng license phát hành ra thị trường của các hãng chế tạo cung cấp. Chú ý là số liệu này chỉ là đánh giá khách quan một cách tương đối và sẽ thay đổi theo hàng năm.

I. Các phần mềm CAD cao cấp:
1. Unigraphics NX ……………………………..20 phiếu. 
2. Pro/Engineer Wildfire…………………………16 phiếu. 
3. I-DEAS NX Series…………………………….13 phiếu. 
4. CATIA Version 5……………………………..13 phiếu. 
5. CATIA/CADAM Solution V4……………..12 phiếu. 
6. CADDS5i ………………………………………..10 phiếu. 
7. CADCEUS 5……………………………………10 phiếu. 

II. Các phần mềm CAD trung cấp:
1. Caelum XXen/Design………………………….18 phiếu. 
2. Autodesk Mechanical Desktop……………..18 phiếu. 
3. ThinkDesign………………………………… ……18 phiếu. 
4. SolidWorks…………………………………. …..17 phiếu. 
5. Autodesk Inventor……………………………..10 phiếu. 
6. CADPAC-Fusion………………………………10 phiếu. 
7. DesignFlow…………………………………. …….9 phiếu. 
8. ICAD/SX Mechanical Pro……………………..9 phiếu. 
9. MYPAC DRAFT & MODEL………………..8 phiếu. 
10. OneSpace Designer Modeling………………..8 phiếu. 
11. Solid Edge………………………………………. ..8 phiếu. 
12. SolidMX……………………………………. ……..7 phiếu. 
13. TOPsolid…………………………………… ……..6 phiếu. 
14. Zunou Century 3D……………………………….6 phiếu. 

III. Các phần mềm CAD hạng thấp:
1. Alibre Design…………………………………….. .19 phiếu. 
2. from.Z ………………………………………..14 phiếu. 
3. Cosmo IntelliCAD 4……………………………..14 phiếu. 
4. IronCAD……………………………………. ………12 phiếu. 
5. MYPAC BASIS CAD……………………………10 phiếu. 
6. Para Logix……………………………………… ……4 phiếu. 
7. Pro/DESKTOP……………………………………. .4 phiếu. 
8. Solid Station LE……………………………………4 phiếu. 
9. TURBOCAD Professional…………………….. 3 phiếu. 
10. Zunou Rapid 3D…………………………………..1 phiếu. 

IV. Các phần mềm CAD/CAM 3D
1. Space-E CAA v5 Based………………………….19 phiếu. 
2. MasterCAM X………………………………………19 phiếu. 
3. Caelum 2…………………………………………. ….18 phiếu. 
4. Matsuura Virtual Gibbs…………………………..17 phiếu. 
5. NC-WORKS……………………………………… ..17 phiếu. 
6. PowerShape…………………………………. …….. 15 phiếu. 
7. SURFCAM……………………………………. …….13 phiếu. 
8. E’s 3D………………………………………… ……….12 phiếu. 
9. ESPRIT…………………………………….. …………11 phiếu. 
10. MYPAC SUPER CAM……………………………10 phiếu. 
11. SolidStation……………………………….. ………… 8 phiếu. 
12. Tebis ………………………………………….. ……… 8 phiếu. 
13. TOOLS……………………………………… ………….8 phiếu. 
14. VISI-Series ………………………………………….. ..6 phiếu. 
15. VX………………………………………… ……………..5 phiếu. 
16. Ace CAM……………………………………….. ……..4 phiếu. 

V. Các phần mềm surface dùng cho công nghiệp thiết kế mỹ thuật.
1. FreeForm ………………………………………….. .20 phiếu. 
2. Metris Paraform…………………………………… .20 phiếu. 
3. ICEMSurf…………………………………… ………18 phiếu. 
4. Studio|Tool………………………………… ……….19 phiếu. 
5. Rhinoceros…………………………………. ………17 phiếu. 
6. FresDAM……………………………………. ………17 phiếu. 
7. NEOFORM……………………………………. ……15 phiếu. 
8. Imageware………………………………….. ………..12 phiếu. 
9. RapidForm………………………………….. ……….10 phiếu. 
10.SolidThinking LT……………………………………5 phiếu. 

VI. Các phần mềm CG dùng cho công nghiệp thiết kế mỹ thuật
1. SufRay…………………………………….. …………20 phiếu. 
2. 3ds max ………………………………………….. …19 phiếu. 
3. Autodesk VIZ………………………………………19 phiếu. 
4. Houdini ………………………………………….. …..15 phiếu. 
5. LightWave 3D……………………………………….15 phiếu. 
6. Maya 5…………………………………………. ……..14 phiếu. 
7. Shade ………………………………………….. ……..10 phiếu. 
8. 3D Atorie…………………………………….. ………. 9 phiếu. 
9. CINEMA 4D………………………………………… .8 phiếu. 
10. STRATA 3D Pro…………………………………..6 phiếu. 
11. trueSpace REAL……………………………………6 phiếu. 
12. Animation Master…………………………………..3 phiếu. 

VII. Các phần mềm CAE.
1. Pro/Engineer Simulation 
2. ANSYS Multiphysics 
3. ANSYS DesignSpace 
4. EFD Lab 
5. COSMOS DesignSTAR 
6. COSMOS FloWorks 
7. COSMOS M 
8. COSMOS Motion 
9. COSMOSWorks 
10. Ensight 
11. FIELDVIEW 
12. GL view 
13. JS CAST CAE system dùng cho kỹ thuật đúc kim lọai 
14. KUBRIX 
15. LMS DADS 
16. LMS OPTIMUS 
17. LMS SYSNOISE 
18. LMS Virtual Lab 
19. MSC Dynamic Designer Motion 
20. MSC Dytran 
21. Navis Works 
22. MSC Nastran 
23. MSC Patran 
24. MSC visual NASTRAN 4D 

VIII. Các phần mềm và máy của kỹ thuật tạo mẫu nhanh RP
1. Dimension 3D Printer 
2. e-PARTS 
3. FDM Maxum, FDM 3000, prodigy Plus 
4. FDM TITAN 
5. Invision si 3-D Printer 
6. KIRA Solid Center PLT-A4 
7. Rapid Meister 2500 
8. ThermoJet 3D Printer 
9. Z310 System 
10. UniRapid 2 (UR2-SP1502) 
11. Máy tạo hình thực nghiệm bằng quang học URM-HP301

(From http://www.vagam.dieukhien.net/)

© 2006 MICAD SOFTWARE CO., LTD.
Address: 728-730 Vo Van Kiet St., Ward 1, District 5, HCM City
Tell: (84-28) 3922 5801 | Fax: (84-28) 3922 5805
Web:www.micad.com.vn | Email:info@micad.com.vn
Chuyên cung cấp bản quyền phần mềm (Software License) chính hãng
Partner of leading CAD_CAM_BIM Design Software Providers

tuan