bê tông sỏi nhẹ

Translated into Vietnamese by MICAD – Free Gift only for customer buying licenses, not on the market.

Cuốn MicroStation V8i Everything 3D SELECT series 1nằm trong bộ sách hướng dẫn sử dụng chuẩn của Học Viện Bentley. Bộ sách này được coi là tài sản của hãng Bentley, được bán thông qua đại lý và dành riêng cho các khách hàng mua license. Sách không được bán tới các cơ sở đào tạo và các hiệu sách bình thường.

Sách dày 576 trang A4, gồm 19 chương cùng 1 phụ lục và một đĩa CD dữ liệu (bài tập) đi kèm. Công ty MICAD đã được hãng Bentley cho phép dịch sách ra tiếng Việt với mục đích phục vụ tốt nhất các khách hàng của mình.

Cuốn sách được thiết kế theo phương pháp hướng-quy-trình và hướng-tác-vụ. Sách nhấn mạnh các quy trình và các bước mà bạn cần thực hiện để hoàn tất một tác vụ cụ thể. Khi thực hiện, bạn sẽ học các lệnh, các mục lựa chọn cũng như các lệnh đơn cần thiết trong ngữ cảnh của công việc thiết kế cụ thể đó. Sách chứa nhiều hình ảnh minh hoạ, chỉ rõ từng lệnh và kết quả đồ họa.

Công ty MICAD chúng tôi tin chắc rằng, việc sở hữu bộ sách này sẽ giúp các thiết kế viên có được một nền kiến thức vững chắc về MicroStation cũng như một phương pháp sử dụng MicroStation hiệu quả và thành công.

Dưới đây là mục lục chi tiết các chương của cuốn sách MicroStation V8i Everything 3D SELECT series 1

 

Tổng quan khóa học …………………………………………………………………………..

1

Đối tượng của khóa học ……………………………………………………………….

1

Điều kiện trước khi bắt đầu…………………………………………………………….

1

Một trong những điều sau đây cũng sẽ rất có ích:  …………………………………

1

Mục tiêu khóa học……………………………………………………………………….

2

Các chương trong khóa học này ……………………………………………………..

2

Kiến thức khởi đầu:……………………………………………………………………..

3

Câu hỏi…………………………………………………………………………..

3

Trả lời…………………………………………………………………………….

4

 

Chương 1

 

Các điều kiểm khung nhìn 3D ……………………………………………………………….      

5

Tổng quan chương học……………………………………………………………………

5

            Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

5

            Mục đích chương học ………………………………………………………………….

5

            Kiến thức khởi đầu………………………………………………………………………

6

            Câu hỏi ………………………………………………………………………….

6

            Trả lời ……………………………………………………………………………

6

            Xoay khung nhìn ……………………………………………………………………….

6

                        Công cụ Rotate View…………………………………………………………..

7

            Xoay một khung nhìn chuẩn…………………………………………………..

11

Xoay một khung nhìn sử dụng chuột…………………………………………

11

            Làm vừa (Fit) các khung nhìn 3D……………………………………………………..

13

Clip Volume – hạn chế khu vực được hiển thị ………………………………………

14

Clip Volume Options – các mục lựa chọn …………………………………..

16

Section Clip Tools – các công cụ tạo clip bằng mặt phẳng cắt ……………

18

Clip Volume và các thuộc tính khung nhìn ………………………………….

20

Clip Volume Settings và Display Style Clip Settings………………………..

21

Áp dụng một clip volume……………………………………………………….

22

Xử lý  một clip volume từ một khung nhìn thứ hai…………………………..

29

Lưu các clip volume…………………………………………………………….

30

Làm việc với nhiều clip volume ……………………………………………….

32

Sử dụng clip mask (mặt nạ hiển thị) …………………………………………

35

Hộp thoại  Display Styles (phong cách hiển thị) …………………………………….

37

Tìm hiểu về các công cụ trong hộp thoại Display Style. ……………………

38

Perspective – khung nhìn phối cảnh ………………………………………………….

40

Hộp thoại Saved Views (lưu khung nhìn) ……………………………………………

41

Tìm hiểu về hộp thoại Saved Views…………………………………………

41

Tổng kết chương ………………………………………………………………………

45

Câu hỏi …………………………………………………………………………

45

Trả lời…………………………………………………………………………..

45

 

Chương 2

 

AccuDraw trong 3D…………………………………………………………………………….

47

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

47

Điều kiện trước khi bắt đầu…………………………………………………………………..

47

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

47

Kiến thức khởi đầu………………………………………………………………………

48

Câu hỏi …………………………………………………………………………. 

48

Trả lời ……………………………………………………………………………

48

Mặt phẳng Vẽ AccuDraw ………………………………………………………………

49

Tạo phần tử 3D………………………………………………………………………….

49

Xoay mặt phẳng vẽ của AccuDraw và sử dụng …………………………….

56

Xoay không vuông góc ………………………………………………………..

58

Định vị các phần tử trong tương quan với những phần tử khác ………….

66

Auxiliary Coordinate – Sử dụng các công cụ tọa độ phụ …………………………..

71

Các tính năng trong hộp thọai Auxiliary Coordinates ………………………

72

Những lưu ý quan trọng về hệ ACS …………………………………………

73

ACS và Depth Lock – hệ tọa độ phu và khóa độ sâu ………………………

73

Một số câu hỏi và câu trả lời về Depth Lock và ACS ………………………

74

Các phím tắt AccuDraw cho ACS ……………………………………………

75

Định nghĩa một ACS canh theo một tập tin tham chiếu ……………………

78

Sự tương tác ACS với AccuDraw ……………………………………………

78

Tách riêng ACS cho mỗi khung nhìn ………………………………………..

79

Ánh xạ các điểm từ ACS lên một mặt phẳng ……………………………….

79

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

80

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

80

Trả lời ……………………………………………………………………………

81

 

Chương 3

 

Các đường cong B-Spline ……………………………………………………………………

83

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

83

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

83

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

83

Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..

84

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

84

Trả lời ……………………………………………………………………………

84

Các lưu đồ 3D …………………………………………………………………………..

84

Các tay nắm tương tác để kiểm soát đối tượng 3D trong suốt quá trình tạo phần tử ……………………………………………………………………..

 

85

Các công cụ về đường cong của MicroStation V8i …………………………………

85

Edit Control Points – hiệu chỉnh các điểm kiểm soát ………………………

86

Change Curve Order – thay đổi cấp độ của đường cong …………………

86

Change Curve Closure ………………………………………………………..

86

Edit Weights – hiệu chỉnh trọng lượng đường cong ……………………….

86

Edit Kinks ……………………………………………………………………….

87

Edit Knots ……………………………………………………………………….

87

Edit Nodes ………………………………………………………………………

88

Fair Curvature …………………………………………………………………..

88

Deform Curve – biến dạng đường cong ……………………………………..

88

Curve Handlebar – tay nắm chỉnh sửa đường cong ………………………. 

89

Split Curve – chia một đường cong ………………………………………….

89

Các phần tử tuyến tính …………………………………………………………………

90

Chi tiết hơn về NURBS ………………………………………………………..

90

Degree and Order  – Bậc và cấp độ ………………………………………….

90

Control Points – các điểm kiểm soát …………………………………………

91

Knots – nốt của đường cong ………………………………………………….

91

Knots and Control Points – Nốt  và các điểm kiểm soát ……………………

92

Evaluation or Basis Rule – quy tắc đánh giá (quy tắc cơ sở) ……………..

92

Đường cong B-spline ………………………………………………………….

93

Độ chính xác ……………………………………………………………………

94

Các loại đường cong …………………………………………………………..

94

B-spline by Points – Tạo B-spline bằng điểm ……………………………….

95

Vẽ Composite Curve (đường cong phức hợp) ……………………………..

104

Công cụ tạo đường xoắn Conic và xoắn trôn ốc …………………………..

108

Vẽ đường xoắn Conic …………………………………………………………

108

Vẽ Spiral (đường xoắn ốc) ……………………………………………………

109

Place Helix – công cụ tạo đường xoắn trụ ………………………………….

111

Bài tập thách thức ………………………………………………………………………

114

Thiết kế vỏ tàu hải quân ……………………………………………………….

114

Vẽ một dây xích ………………………………………………………………..

117

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

118

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

118

Trả lời ……………………………………………………………………………

118

 

Chương 4

 

Các khối 3D cơ bản ……………………………………………………………………………

121

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

121

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

121

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

121

Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….

122

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

122

Trả lời ……………………………………………………………………………

122

Các lưu đồ 3D …………………………………………………………………………..

122

Tay nắm tương tác xử lý để kiểm soát phần tử 3D trong suốt quá trình tạo phần tử ……………………………………………………………………..

123

Tác vụ tạo khối Solids Modeling ……………………………………………..

123

Tác vụ Surface Modeling ……………………………………………………..

124

Các tác vụ Feature Based Solids Modeling …………………………………

125

Khối 3D cơ bản …………………………………………………………………………

126

Slab Solid – khối hộp ………………………………………………………….

127

Place Sphere – tạo hình cầu ………………………………………………….

127

Place Cylinder  – tạo khối hình trụ ……………………………………………

128

Place Cone – tạo khối hình nón ………………………………………………

128

Place Torus – tạo khối hình xuyến ……………………………………………

129

Place Wedge – tạo khối hình nêm ……………………………………………

129

Place Pyramid Solid – tạo khối hình chóp …………………………………..

130

Elliptical Cone Solid – tạo khối hình nón dạng ellipse ……………………..

131

Ellipsoid Solid …………………………………………………………………..

132

Regular Polyhedron- khối đa diện đều ………………………………………

133

Create Solids – Hộp công cụ tạo khối …………………………………………………

134

Solid By Extrusion – tại khối bằng phép đùn xuất ………………………….

135

Solid By Revolution – tạo khối bằng phép xoay ……………………………

139

Solid By Thicken Surface – tạo khối bằng hép làm dầy mặt ………………

142

Linear Solid – khối tuyến tính …………………………………………………

143

Bài tập thách thức ………………………………………………………………………

145

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

146

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

146

Trả lời: …………………………………………………………………………..

146

 

Chương 5

 

Thiết kế  khối nâng cao ……………………………………………………………………….

147

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

147

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

147

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

147

Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….

148

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

148

Trả lời ……………………………………………………………………………

148

Khu vực làm việc ……………………………………………………………………….

148

Solids Modeling Task – Tác vụ thiết kế  khối ………………………………………..

150

Solid By Extrusion Along – đùn xuất dọc đường dẫn ………………………

150

Công cụ Shell Solid ……………………………………………………………

161

Công cụ Solid by Thicken Surface – tạo khối bằng cách làm dầy mặt …..

165

Replace Face – Thay thế mặt …………………………………………………

166

Các công cụ Boolean …………………………………………………………………..

167

Unite Solids -  công cụ hợp nhất khối ……………………………………….

167

Intersect Solids – công cụ tính phần giao của các khối …………………….

170

Công cụ Subtract Solids – phép trừ giữa các khối …………………………

172

Cut Solids by Curves -  Tạo khối trừ đi bằng đường cong …………………………

175

Fillets and Chamfers -  Bo tròn và vạt góc …………………………………………..

179

Fillet Edges – công cụ bo tròn cạnh ………………………………………….

179

Chamfer Edges  – công cụ vạt cạnh ………………………………………….

180

Taper Solid -  vuốt thon mặt của khối ………………………………………..

186

Edit 3D Primitive  – công cụ chỉnh sửa các khối 3D cơ bản ……………….

190

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

193

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

193

Trả lời ……………………………………………………………………………

193

 

Chương 6

 

Solid Utilities – tiện ích tạo khối ……………………………………………………………..

195

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

195

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

195

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

195

Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..

196

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

196

Trả lời ……………………………………………………………………………

196

Utility Tools – Trình tiện ích ……………………………………………………………

196

Align 3D tool – Công cụ canh chỉnh 3D ………………………………………

197

Thay đổi công cụ SmartSolid Display ……………………………………….

208

Công cụ  Extract Face or Edge Geometry ………………………………….

210

Compute Intersection – Công cụ tính toán phần giao ………………………

213

Convert To Solid – Chuyển đổi thành khối …………………………………..

213

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

215

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

215

Trả lời ……………………………………………………………………………

215

 

Chương 7

 

Thiết kế theo khái niệm ……………………………………………………………………….

217

Nội dung chương học …………………………………………………………………..

217

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

217

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

217

Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….

218

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

218

Trả lời ……………………………………………………………………………

218

Conceptual Modeling – công cụ thiết kế theo khái  niệm ……………………………

219

Draw on Solid …………………………………………………………………..

219

Modify Solid Entity ……………………………………………………………..

221

Delete Solid Entity – công cụ xóa phần tử khối …………………………….

222

Khái niệm cơ bản về thiết kế theo khái niệm ………………………………………..

222

Vẽ đường trên một mặt  khối …………………………………………………

222

Phép chiếu đoạn thẳng lên một mặt  của khối ……………………………..

224

Cập nhật Conceptual Modeling trong MicroStation V8i …………………………….

224

Draw on Solid – Vẽ trên khối ………………………………………………….

224

Tạo một thiết kế khái niệm …………………………………………………………….

227

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

231

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

231

Trả lời ……………………………………………………………………………

231

 

Chương 8

 

Bài tập thách thức cho phần thiết kế khối …………………………………………………

233

 

Chương 9

 

Thiết kế theo tính năng (Feature Modeling) ……………………………………………….

249

Nội dung chương học …………………………………………………………………..

249

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

249

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

249

Kiến thức khởi đầu:……………………………………………………………………..

250

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

250

Trả lời ……………………………………………………………………………

250

Tác vụ Feature Modeling ………………………………………………………………

251

So sánh Feature Modeling với Solid Modeling ………………………………………

252

Tạo khối hướng tính năng ……………………………………………………………..

252

Tập tin giống và thiết kế tính năng ……………………………………………

252

Khu làm việc và thiết kế tính năng ……………………………………………

253

Tạo khối hướng tính năng …………………………………………………….

253

Sửa đổi khối hướng tính năng …………………………………………………………

257

Sửa đổi tính năng qua tham số ………………………………………………

257

Sửa đổi một hoặc nhiều đối tượng làm tròn của một nhóm ………………

257

Thay đổi các lỗ …………………………………………………………………

260

Sửa đổi khối cơ bản ……………………………………………………………

261

Xử lý các tính năng ……………………………………………………………………..

263

Sửa đổi và xử lý tương tác …………………………………………………………….

265

Hộp công cụ  Features …………………………………………………………………

268

Công cụ Cut Feature …………………………………………………………..

268

Công cụ Sweep Edge Feature: ……………………………………………….

270

Boss and Protrusion Feature – tạo thành phần  lồi và thêm vật liệu ……..

272

Công cụ tạo gân Rib Feature …………………………………………………

274

Tính năng vỏ mỏng Thin Shell ………………………………………………..

276

Các phương pháp mô hình hóa ……………………………………………………….

278

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

280

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

280

Trả lời ……………………………………………………………………………

280

 

Chương 10

 

Thiết kế tính năng nâng cao ………………………………………………………………….

281

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

281

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

281

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

281

Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….

282

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

282

Trả lời ……………………………………………………………………………

282

Dimension Driven Design – thiết kế hướng kích thước …………………………….

282

Mục đích của thiết kế hướng kích thước ……………………………………

283

Nó hoạt động như thế nào? …………………………………………………..

283

Chú giải thuật ngữ ……………………………………………………………..

284

Tác vụ Dimension Driven Design …………………………………………….

285

Ràng buộc hình học ……………………………………………………………

286

Ràng buộc và thiết kế hướng tính năng ……………………………………………..

290

Tính năng ràng buộc …………………………………………………………..

290

Feature Manager – quản lý tính năng …………………………………………………

295

Làm việc với Feature Manager ……………………………………………….

295

Xem một khối tại các giai đoạn xây dựng khác nhau ………………………

296

Kiểm soát việc hiển thị các tính năng ………………………………………..

297

Sắp xếp lại thứ tự các tính năng ……………………………………………..

299

Variable Driven Modeling – thiết kế hướng biến số …………………………………

301

Các ví dụ cho thiết kế hướng tính năng ……………………………………..

304

Các khối tính năng hướng biên dạng …………………………………………………

304

Tạo khối tính năng hướng biên dạng ………………………………………..

305

Tính năng đùn xuất và xoay …………………………………………………..

305

Tính năng Tube …………………………………………………………………

307

Skin Solid Feature – tính năng  tạo khối “da” ……………………………….

308

Helix Feature ……………………………………………………………………

309

Thicken Feature ………………………………………………………………..

310

Sửa đổi các khối tính năng hướng biên dạng ………………………………

311

Modify Face Features – Sửa đổi tính năng mặt ……………………………………..

318

Taper Face Feature ……………………………………………………………

318

Extend Face Feature – Mở rộng mặt tính năng ……………………………..

319

Spin Face Feature ……………………………………………………………..

321

Remove Face Feature – Xóa bỏ mặt tính năng ……………………………..

323

Replace Surface Feature Thay thế mặt tính năng ………………………….

323

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

325

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

325

Trả lời ……………………………………………………………………………

325

 

 Chương 11

 

Giới thiệu về (đối tượng) mặt ………………………………………………………………..

327

Nội dung chương học …………………………………………………………………..

327

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

328

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

328

Kiến thức khởi đầu:……………………………………………………………………..

328

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

328

Trả lời ……………………………………………………………………………

328

Mặt B-spline …………………………………………………………………………….

329

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

334

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

334

Trả lời ……………………………………………………………………………

334

 

Chương 12

 

Tạo (đối tượng) mặt ……………………………………………………………………………

335

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

335

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

335

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

335

Surface Modeling – Thiết kế mặt .. ……………………………………………………

336

Primitive Surfaces – mặt cơ bản ………………………………………………………

336

Create Free Form Surfaces – Tạo mặt tự do …………………………………………

337

Construct Loft Surface – tạo mặt lợp …………………………………………………

337

Direction Arrows – các mũi tên trỏ hướng …………………………………..

338

Sử dụng Loft Elements ………………………………………………………..

341

Loft by Section and Guide Wires (tạo mặt qua mặt cắt và dây dẫn) ……..

342

Loft Surface By Vertices – tạo mặt lợp qua đỉnh …………………………………….

345

Swept Surface along Curves – quét mặt dọc theo đường cong …………………..

353

Helical Surface – Mặt Xoắn …………………………………………………………….

355

Loft hình chữ nhật thành đường tròn …………………………………………………

358

Mặt tạo bởi mạng lưới các đường cong ……………………………………………..

361

Surface by Edge Curves – Tạo mặt bằng cạnh cong ………………………………

362

Surface by Corner Points – tạo mặt từ các điểm góc ……………………………….

365

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

366

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

366

Trả lời ……………………………………………………………………………

367

 

Chương 13

 

Sửa đổi và làm tròn mặt (tạo mặt chuyển tiếp) …………………………………………..

369

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

369

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

369

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

369

Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….

370

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

370

Trả lời ……………………………………………………………………………

370

Modify Surfaces -  Công cụ hiệu chỉnh mặt ………………………………………….

371

Trim Surfaces – cắt xén mặt ………………………………………………….

371

Trim Surfaces by Curves – Cắt xén mặt bằng đường cong ……………….

373

Untrim Surface – hoàn tác kết quả cắt xén mặt …………………………….

376

Stitch Surfaces – nối mặt ………………………………………………………

378

Offset Surface – dịch chuyển  song song mặt ………………………………

380

Change Normal Direction – thay đổi pháp tuyến ……………………………

380

Extend Surface – Mở rộng mặt ……………………………………………….

382

Merge Surface to Edge – Kết hợp mặt vào cạnh ……………………………

384

Fillet Surfaces -  bo tròn mặt …………………………………………………………..

384

Fillet Surfaces – bo tròn (cạnh) của mặt …………………………………….

385

Fillet Surfaces along Curves – bo hay vát mặt dọc theo đường rìa……….

388

Blend Surfaces – Mặt pha trộn ………………………………………………..

391

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

393

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

393

Trả lời ……………………………………………………………………………

394

 

Chương 14

 

Chỉnh sửa  các mặt B-spline …………………………………………………………………

395

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

395

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

395

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

395

Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..

396

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

396

Trả lời ……………………………………………………………………………

396

Chỉnh sửa mặt B-Spline ………………………………………………………………..

396

Edit Surface Control Points Settings- Chỉnh sửa điểm kiểm soát mặt ……

397

Thay đổi Order của mặt ……………………………………………………….

400

Thay đổi tính đóng/mở của mặt ………………………………………………

402

Xây dựng lại mặt ……………………………………………………………….

402

Kết hợp mặt …………………………………………………………………….

403

Chia mặt …………………………………………………………………………

403

Surface Handlebar – xử lý mặt bằng tay nắm ………………………………

406

Twist Surface – mặt xoắn ……………………………………………………..

407

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

408

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

408

Trả lời ……………………………………………………………………………

408

 

Chương 15

 

Tiện ích mặt ……………………………………………………………………………………..

409

Tổng quan chương học ………………………………………………………………..

409

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

409

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

409

Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..

410

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

410

Trả lời ……………………………………………………………………………

410

Tiện ích về mặt ………………………………………………………………………….

411

Convert to Surface – Chuyển đổi thành mặt …………………………………

411

Trích xuất điểm từ đối tượng mặt hoặc mặt …………………………………

413

Extract Iso-Curves- Trích xuất đường cong Iso …………………………….

415

Planar Slice – tạo lát cắt phẳng ………………………………………………

419

Tính toán giao điểm ……………………………………………………………

421

Mở cuộn (triển khai) mặt cho chế tạo ………………………………………..

422

Surface By Image – tạo mặt từ hình ảnh ……………………………………

423

Show Surface Curvature – Hiển thị độ cong của mặt ………………………

425

Match Surface Settings – Làm phù hợp các thiết lập mặt …………………

427

Tổng kết chương ……………………………………………………………………….

428

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

428

Trả lời ……………………………………………………………………………

429

 

Chương 16

 

Meshes – mạng lưới …………………………………………………………………………..

431

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

431

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

431

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

431

Mesh Surfaces – Mặt lưới mesh ………………………………………………………

432

Tạo một lưới Mesh ……………………………………………………………………..

433

Mesh from Element – tạo lưới từ phần tử …………………………………..

433

Mesh By Contours – tạo lưới từ đường viền ……………………………….

435

Place Grid Mesh – tạo mesh bằng cách vẽ lưới ……………………………

436

Developable Mesh by Curves – phát triển lưới từ đường cong …………..

437

Thicken Mesh to Volume – làm dầy mesh tạo dung tích ………………….

437

Create Drape Mesh ……………………………………………………………

437

Create Base – tạo nền…………………………………………………………

437

Modify Mesh – Sửa đổi Mesh…………………………………………………………..

437

Mesh Booleans………………………………………………………………….

437

Kết hợp giữa mô hình tính năng và mô hình Mesh…………………………

439

Các công cụ chỉnh sửa lưới Mesh khác ……………………………………..

440

Mesh Utilities – Tiện ích Mesh………………………………………………………….

443

Tổng kết chương ………………………………………………………………………..

443

Câu hỏi ………………………………………………………………………….

443

Trả lời ……………………………………………………………………………

444

 

Chương 17

 

Trình bày thiết kế với Luxology………………………………………………………………

445

Nội dung chương học ………………………………………………………………….

445

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………

445

Mục đích chương học ………………………………………………………………….

445

Giới thiệu…………………………………………………………………………………

446

Display Styles – phong cách hiển thị …………………………………………………

448

Visualization Task – nhóm tác vụ hiển thị……………………………………………

449

Thiết lập Camera và điều hướng  …………………………………………………….

451

Thiết lập Camera……………………………………………………………….

451

Luxology Dialog………………………………………………………………………….

454

Luxology Environments – Môi Trường Luxology …………………………………….

456

Lighting – nguồn sáng……………………………………………………………………

456

Default Lighting- nguồn sáng mặc định ………………………………………

457

Global Lighting – nguồn sáng toàn cục………………………………………

458

Source Lighting – Ánh sáng nguồn……………………………………………………….

465

Công cụ Place Light – định vị nguồn sáng ………………………………….

465

Thiết lập cho công cụ Place Light ……………………………………………..

468

Materials – Vật liệu……………………………………………………………………………..

473

Pattern maps – mẫu hoa văn …………………………………………………….

474

Bump maps – mẫu nền …………………………………………………………….

474

Vật liệu lưu trong DGN……………………………………………………………..

474

Material tables – Các bảng vật liệu……………………………………………..

475

Các dạng mẫu bổ sung…………………………………………………………….

475

Cập nhật vật liệu trong MicroStation V8i……………………………………..

478

Apply Material – Công cụ áp dụng vật liệu……………………………………

478

Làm việc với vật liệu………………………………………………………………..

479

Multi-Layered Materials – Các vật liệu nhiều lớp……………………………

484

Các chế độ ánh xạ cho mẫu Pattern/Bump Maps …………………………………

487

Các chế độ ánh xạ cho vật liệu …………………………………………………

488

Các công cụ để kiểm soát ánh xạ vật liệu (Material Projection) …………

488

Ambient Occlusion………………………………………………………………….

491

Ray Tracing……………………………………………………………………………

491

Xuất hình ảnh…………………………………………………………………………………..

492

Save Image – lưu ảnh……………………………………………………………..

492

Lưu một ảnh render ……………………………………………………………….

493

Xem một hình ảnh được lưu…………………………………………………….

494

Distributed Rendering – dựng ảnh phân tán ………………………………………..

494

Thiết lập đơn giản cho Distributed Rendering………………………………

495

Các hộp thoại  liên quan tới Distributed Rendering ……………………….

496

Visualization Glossary ………………………………………………………………………

496

 

Chương 18

 

Sử dụng khung nhìn động (Dynamic View) ………………………………………………..

507

Tổng quan chương học …………………………………………………………………….

507

Trước khi bắt đầu ……………………………………………………………………………..

507

Mục đích chương học ……………………………………………………………………….

507

Kiến thức khởi đầu …………………………………………………………………………..

508

Câu hỏi………………………………………………………………………………….

508

Trả lời……………………………………………………………………………………

508

Tổng quan về khung nhìn động Dynamic View………………………………………

508

Hãy chụp ảnh, nó sẽ giữ được lâu hơn………………………………………

510

Tác vụ Workflow (lưu đồ làm việc) ………………………………………………………

510

Hộp thoại Create Dynamic View (tạo khung nhìn động) ……………………………

517

Cách sử dụng Dynamic Views…………………………………………………………….

519

Design Composition – thiết kế bố cục ……………………………………….

519

View Composition – Bố cục khung nhìn………………………………………

520

Bố cục trang …………………………………………………………………………..

521

Các biểu tượng triển khai kỹ thuật (detailing) ………………………………

523

Đánh số trang và bản vẽ………………………………………………………….

526

Chú giải cho hình chiếu mặt cắt ……………………………………………….

527

Liên kết kích thước tới các volume và mặt cắt động………………………

527

Một luồng công việc đơn giản…………………………………………………………….

528

Tổng kết chương………………………………………………………………………………

533

Câu hỏi…………………………………………………………………………………

533

 

Chương 19

 

Xuất và nhập bản vẽ trong 3D…………………………………………………………………….

535

Nội dung chương học ……………………………………………………………………….

535

Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………….

535

Mục đích chương học ………………………………………………………………………..

535

Kiến thức khởi đầu……………………………………………………………………………..

536

Câu hỏi ………………………………………………………………………………….

536

Trả lời …………………………………………………………………………………..

536

Xuất 3D thành 2D………………………………………………………………………………

536

Các tùy chọn chuyển đổi …………………………………………………………

536

Export Visible Edges – Xuất các cạnh nhìn thấy được ……………………

537

Xuất 2D sang 3D………………………………………………………………………………

541

Các mục lựa chọn khác của Export ……………………………………………………

542

Nhập định dạng OpenNurbs (Rhino 3DM) …………………………………………..

545

Xuất đến Google Earth và xuất từ Google Earth…………………………………….

545

Google Earth là gì ………………………………………………………………….

545

Cách thức hoạt động……………………………………………………………….

546

Các công cụ Google Earth ………………………………………………………

547

Định nghĩa vị trí địa lý………………………………………………………………

547

Định nghĩa  một điểm đánh dấu (placemark monument)………………….

548

Loại bỏ một điểm đánh dấu………………………………………………………

552

Bổ sung siêu liên kết……………………………………………………………….

552

Xuất tập tin…………………………………………………………………………….

553

Capture Google Earth Image …………………………………………………..

557

Đồng bộ các khung nhìn………………………………………………………….

558

Công cụ Follow Google Earth View ………………………………………….

559

Kiểm soát trong Google Earth…………………………………………………..

559

3D Warehouse……………………………………………………………………….

559

Làm việc Offline……………………………………………………………………..

560

Play Camera Animation – Chơi hoạt hình trong Google Earth……………

560

Tạo đầu ra PDF với nội dung 3D ………………………………………………………..

561

Tích hợp 3D PDF Annotations vào văn bản PDF………………………….

561

Bổ sung liên kết và đánh dấu…………………………………………………..

562

Sử dụng JavaScript để kiểm soát 3D annotations…………………………

563

Tạo một 3D PDF …………………………………………………………………..

563

Xuất bản i-model ……………………………………………………………………………..

569

Tổng kết chương ……………………………………………………………………………..

570

Câu hỏi ………………………………………………………………………………..

570

Trả lời ………………………………………………………………………………….

571

 

Tóm tắt khóa học………………………………………………………………………………………..

573

Tóm tắt khóa học…………………………………………………………………………

537

Tổng kết khóa học……………………………………………………………………………..

574

Câu hỏi…………………………………………………………………………………..

574

Trả lời…………………………………………………………………………………….

575

 

 

 

© 2006 MICAD SOFTWARE CO., LTD.
Address: 728-730 Vo Van Kiet St., Ward 1, District 5, HCM City
Tell: (84-28) 3922 5801 | Fax: (84-28) 3922 5805
Web:www.micad.com.vn | Email:info@micad.com.vn
Chuyên cung cấp bản quyền phần mềm (Software License) chính hãng
Partner of leading CAD_CAM_BIM Design Software Providers

tuan