bê tông sỏi nhẹ

NX dành cho gia công” của tập đoàn Siemens giúp bạn hợp lý hóa và tăng tốc quá trình phát triển sản phẩm. Đây là giải pháp phát triển sản phẩm mạnh mẽ nhất, linh hoạt nhất và sáng tạo nhất trong ngành và hiện được tin dùng bởi các công ty cơ khí và điện tử hùng mạnh nhất Vietnam.  Vinh dự được Siemens chọn làm đối tác từ 2013 và được nhiều công ty nước ngoài chọn làm nhà cung cấp, sau đây MICAD xin trân trọng giới thiệu mục lục khóa học “NX CAM Manufacturing Fundamentals – Gia công với NX, Phần Cơ Bản” mà MICAD chúng tôi thường CUNG CẤP MIỄN PHÍ cho các Quý Khách Hàng mua license.

Nội dung khóa học NX CAM Manufacturing Fundamentals – Gia công với NX, Phần Cơ Bản (5 học viên, 5 ngày)

Chương I. Cơ Bản Về Gia Công Trong NX

### 1.1: Tổng Quan Về Gia Công Mức Cơ Bản Và Thuật Ngữ Cam

### 1.2: Cad/Cam Process – Quy Trình Thiết Kế Và Gia Công

### 1.3: Giao Diện NX Manufacturing

### 1.4:Operation Creation – Tạo Tác Vụ 

### 1.5:Machining Environment – Môi Trường Gia Công.

### 1.6: Machine Operation Selection – Chọn Tác Vụ .

### 1.7: Các Khái Niệm Liên Quan Tới Tác Vụ (Operation) .

### 1.8: Thực Hành Tạo Tác Vụ (Operation Creation) .

Chương Ii. Trình Duyệt Tác Vụ – Operation Navigator.

### 2.1: Operation Navigator – Trình Duyệt Tác Vụ .

### 2.2: Operation Status Symbols – Biểu Tượng Cho Trạng Thái Tác Vụ

### 2.3:Thuộc Tính Của Operation Navigator 

### 2.4: Operation Edit – Lệnh Đơn Chỉnh Sửa Tác Vụ.

### 2.5: Copy, Paste, Drag – Thực Hành Sao Chép, Dán Và Kéo

### 2.6:Thực Hành Sao Chép Giữa Các Chi Tiết Máy.

### 2.7:Operation Navigator – Lệnh Đơn Object

### 2.8:Tạo Một Danh Sách Cập Nhật.

### 2.9:Lệnh Đơn Con Tool Path

### 2.10: Transform Opearation- Biến Đổi Tác Vụ .

### 2.11: Divide Tool Path – Chia Đường Dao.

### 2.12: Điều Chỉnh Operation Navigator .

Chương Iii: Hiển Thị Và Phân Tích

### 3.1: Tool Path Visualization – Hiển Thị Đường Dao.

### 3.2: Thực Hành Hiển Thị Đường Dao

### 3.3: Visualization Replay – Phát Lại Phim Hoạt Hình.

### 3.4: Dynamic Visualization- Hiển Thị Động

### 3.5: Thực Hành Sử Dụng Visualization

### 3.6: Ipw Thickness By Color Hiển Thị Chiều Dày Phôi Bằng Màu Sắc

### 3.7: Thực Hành Sử Dụng Hình Học Trống Tạm Thời 

### 3.8: Gouge Check – Kiểm Tra Va Dao.

### 3.9: Ipw Assemblies – Bộ Phận Lắp Ráp Của Phôi .

### 3.10: Transferring Ipw.

### 3.11: Nc Assistant.

### 3.12: Thực Hành Sử Dụng Nc Assistant

### 3.13: Manufacturing Visualize Preferences – Tham Số Ưu Tiên Cho Hiển Thị Trong Gia Công 

Chương Iv: Geometry Groups– Thuộc Tính Hình Học 

### 4.1: Group – Khái Niệm Nhóm Thuộc Tính

### 4.2: Thiết Lập Cơ Bản Cho Lập Trình

### 4.3: Geometry Group – Thuộc Tính Hình Học .

### 4.5: Workpiece – Đối Tượng Phôi .

### 4.6: Workpiece Object – Tạo Một Đối Tượng Phôi .

### 4.7: Dự Án 1 – Thiết Lập Mcs, Workpiece, Blank.

Chương V: Tool Group – Thuộc Tính Công Cụ

### 5.1: Tool Groups – Các Nhóm Thuộc Tính Về Công Cụ 

### 5.2: Tool Types – Các Dạng Công Cụ .

### 5.3: Cutter Geometry – Hình Học Của Công Cụ .

### 5.4:Tool Parameters – Thực Hành Với Tham Số.

### 5.5:Thực Hành Tạo Công Cụ .

### 5.6: Thực Hành Tạo Giá Đỡ Dao.

### 5.7:Thực Hành Tạo Tool Pockets

### 5.8:Thực Hành Tạo Công Cụ Tùy Biến

### 5.9: Thực Hành Lấy Công Cụ Từ Thư Viện.

### 5.10: Thực Hành Áp Dụng Thuộc Tính Công Cụ (Tool Group) .

### 5.11: Dự Án 2 – Xây Dựng Công Cụ Cho Chi Tiết Máy Của Dự Án .

Chương Vi: Program & Method– Chương Trình Và Phương Pháp .

### 6.1: Program Groups – Thuộc Tính Về Chương Trình.

### 6.2: Thực Hành Tạo Program Group .

### 6.3: Method Group – Thuộc Tính Phương Pháp

### 6.4: Thực Hành Tạo Method Group.

Chương Vii. Tổng Quan Về Milling .

### 7.1: Non Cutting Moves – Di Chuyển Không Cắt .

### 7.2: Milling Non-Cutting Moves – Thực Hành Di Chuyển Không Cắt .

### 7.3: Thực Hành Sử Dụng Engage Và Retract

### 7.4: Cutting Parameters – Tham Số Cắt 

### 7.5: Feeds & Speeds – Tốc Độ Cắt Và Tốc Độ Trục.

### 7.6: Optimize Feed Rate – Tối Ưu Hóa Tốc Độ Cắt.

Chương Viii: Planar Milling 

### 8.1: Các Khái Niệm Về Planar Milling Và Cách Sử Dụng.

### 8.2: Face Milling .

### 8.4: Thực Hành Tạo Tác Vụ Face Milling 

### 8.5: Tác Vụ Floor And Wall.

### 8.6: Thực Hành Tạo Tác Vụ Floor And Wall 

### 8.7: Phay Floor And Wall Dựa Trên Thể Tích 

### 8.8: Dự Án 3 – Gia Công Mặt Cho Chi Tiết Máy 

### 8.9: Face Milling – Xử Lý Hiện Tượng Undercut

### 8.10: T Cutter Operations .

### 8.11: Geometry Types – Các Dạng Hình Học

### 8.12:Tạo Đối Tượng Ranh Giới (Boundary).

### 8.15: Sử Dụng Corner Control

### 8.16: Dự Án Corner Control

### 8.17: Cutter Compensation – Bù Trừ Cho Dao Cắt

### 8.18: Contact Contour 

### 8.19: Tạo Ranh Giới Trong Tác Vụ

### 8.20: Chỉnh Sửa Boundaries Nội Trong Tác Vụ.

### 8.21: Chỉnh Sửa Thuộc Tính Group Boundaries

### 8.22: Planar Mill Cut Levels –Thực Hành Tạo Mức Cắt Trong Planar Mill 

### 8.23: Thực Hành Tạo Một Tác Vụ Planar Mill 

### 8.24: Sử Dụng 2d In-Process Workpiece.

### 8.25: Reference Tool – Sử Dụng Công Cụ Tham Chiếu

### 8.26: Region Sequencing – Lập Chuỗi Các Vùng

### 8.27: Áp Dụng Planar Milling 

### 8.28: Áp Dụng Tùy Chỉnh Từng Đoạn (Segment) Ranh Giới 

### 8.29: Engraving – Chạm Khắc

Chương Ix. Cavity Milling .

### 9.1: Các Khái Niệm Của Cavity Mill .

### 9.2: Mill Geometry Object – Thực Hành Với Đối Tượng Hình Học

### 9.3: Thực Hành Tác Vụ Cavity Mill .

### 9.4: Các Tùy Chọn Cho Cavity Mill 

### 9.5: Thực Hành Xác Định Khu Vực Cắt Cavity Milling .

### 9.6: Sử Dụng Kiểu Cắt Trochoidal 

### 9.7: Check Geometry – Hình Học Kiểm Tra.

### 9.8: Level-Based In Process Workpiece 

### 9.9: Thực Hành Plunge Milling

### 9.11: Thực Hành Cavity Core .

### 9.12: Planar Tool Axis – Trục Công Cụ Cho Phay Phẳng .

Chương X. Drilling 

### 10.1: Khái Niệm Drilling Và Cách Sử Dụng Chung 

### 10.2: Hole Geometry – Định Nghĩa Hình Học Lỗ .

### 10.3: Thực Hành Tạo Thuộc Tính Hình Học Lỗ (Hole Geometry Group) 

### 10.4: Thực Hành Tạo Drill Method.

### 10.5:Thực Hành Tạo Tác Vụ Drill 

### 10.6: Thực Hành Sử Dụng Cycle Sets.

### 10.7: Non-Cycle Drilling – Khoan Không Theo Chu Kỳ 

### 10.8: Allow Oversize Tool.

Chương Xi. Cam Preferences-Tham Số Ưu Tiên .

### 11.1: Hộp Thoại Manufacturing Preferences

### 11.2: Tham Số Ưu Tiên Cho Giao Diện Người Dùng Cam 

### 11.3: Configuration Preferences – Tham Số Về Cấu Hình

### 11.4: Thẻ Operation – Tham Số Ưu Tiên Về Tác Vụ .

### 11.5: Tham Số Ưu Tiên Về Hình Học Gia Công 

Chương Xii. Mill Control Operations.

### 12.1: Về Tác Vụ Mill Control .

### 12.2: Hộp Thoại Machine Control 

### 12.3: Thực Hành Tạo Mill Control Operations

Chương Xiii. CLSF Manager.

### 13.1: Tổng Quan Về CLSF .

### 13.2: Clsf Manager .

### 13.3: Thực Hành Tạo CLSF .

### 13.4: Browse – Duyệt Tìm Postprocessor 

Chương Xiv. Templates – Các Mẫu Trong NX

### 14.1: Templates – Tập Tin Mẫu.

### 14.2:Thực Hành Tạo Tập Tin Mẫu.

### 14.3: Thực Hành Tạo Một Mẫu

### 14.4:Thực Hành Tùy Biến Hộp Thoại 

============================

 

© 2006 MICAD SOFTWARE CO., LTD.
Address: 728-730 Vo Van Kiet St., Ward 1, District 5, HCM City
Tell: (84-28) 3922 5801 | Fax: (84-28) 3922 5805
Web:www.micad.com.vn | Email:info@micad.com.vn
Chuyên cung cấp bản quyền phần mềm (Software License) chính hãng
Partner of leading CAD_CAM_BIM Design Software Providers

tuan