bê tông sỏi nhẹ

NX dành cho thiết kế” của tập đoàn Siemens giúp bạn hợp lý hóa và tăng tốc quá trình phát triển sản phẩm. Đây là giải pháp phát triển sản phẩm mạnh mẽ nhất, linh hoạt nhất và sáng tạo nhất trong ngành và hiện được tin dùng bởi các công ty cơ khí và điện tử hùng mạnh nhất Vietnam.  Vinh dự được Siemens chọn làm đối tác từ 2013 và được nhiều công ty nước ngoài chọn làm nhà cung cấp, sau đây MICAD xin trân trọng giới thiệu mục lục khóa học “NX Intermediate NX Design and Assemblies – Thiết kế với NX, phần Nâng Cao và Bộ Phận Lắp Ráp” mà MICAD chúng tôi thường CUNG CẤP MIỄN PHÍ cho các Quý Khách Hàng mua license.

Nội dung khóa học NX Intermediate NX Design and Assemblies – Thiết kế với NX, phần Nâng Cao và Bộ Phận Lắp Ráp  (05 học viên, 05 ngày)

CHƯƠNG 1: INTERMEDIATE CURVES – ĐƯỜNG CONG TRUNG GIAN

### 1.1. Point Set – tổ hợp điểm.

### 1.2. Project Curve – ánh xạ đường cong.

### 1.3. Intersection Curve – đường cong giao thoa .

### 1.4. Offset Curve – dịch song song đường cong

### 1.5. Offset Curve In Face – dịch song song trong bề mặt.

### 1.6. Đường cong Isocline.

### 1.7. Section Curve – đường cong giao thoa

### 1.8. Scale Curve – co/giãn đường cong.

### 1.9. Mirror Curve – soi gương đường cong.

###1.10. Text – Tạo văn bản dựa theo đường cong

### 1.11. Print Mark Text – In văn bản đánh dấu.

CHƯƠNG 2: ĐƯỜNG CONG NÂNG CAO .

### 2.1. Spine Curve .

### 2.2. Bridge Curve – đường cong bắc cầu

### 2.3. Simplify Curve – Tính xấp xỉ cho đường cong.

### 2.4. Combined Projection – đường cong kết hợp.

### 2.5. Joining Curves – nối các đường cong .

### 2.6. Composite Curve – đường cong phức hợp .

### 2.7. Law Curve – đường cong quy tắc .

### 2.8. So sánh Splines và đường cong liên kết .

### 2.9. Xóa tham số của đường cong liên kết.

### 2.10. Bài tập: tạo gân trang trí.

CHƯƠNG 3: CONICS – ĐƯỜNG CONG HÌNH NÓN .

### 3.1. Tổng quát về đường cong hình nón (Conic)

### 3.2. Ellipse – thực hành tạo hình elip

### 3.3. Parabola

### 3.4. Hyperbola

### 3.5. Helix

### 3.6. General Conic – Đường cong hình nón tổng quát

CHƯƠNG 4: CÁC LỆNH TẠO PHẦN LỒI VÀ HỐC.

### 4.1. Pad & Pocket – tạo miếng đệm và hốc

### 4.2. General Pad – tạo miếng đệm tổng quát.

### 4.3. General Pocket – tạo hốc tổng quát

### 4.4. Bài tập: chi tiết dập trên mặt cong .

CHƯƠNG 5: CONVERGENT MODELING – THIẾT KẾ HỘI TỤ

### 5.1. Tổng quan về Convergent Modeling

### 5.2. Convergent Modeling Commands – các lệnh thiết kế hội tụ .

### 5.3. STL Import – nhập dữ liệu tam giác chuẩn

### 5.4. Convert Facet Body – chuyển đổi thân mặt nhỏ

### 5.5. Facet Body from Body – lệnh tạo thân mặt nhỏ từ thân thường .

### 5.6. Facet Selection Rule – quy tắc chọn mặt nhỏ .

### 5.7. Tổng quan về Snip Facet Body

### 5.8. Bài tập về Snip Facet Body

### 5.9. Fill Hole – điền đầy lỗ.

### 5.10. Paint Facet Body – sơn màu trên một thân mặt nhỏ.

### 5.11. Convergent Modeling Preferences – các tham số cho thiết kế hội tụ.

CHƯƠNG 6: CÁC TÁC VỤ THIẾT KẾ HỘI TỤ

### 6.1. Cleanup Facet Body – làm sạch một thân mặt nhỏ

### 6.2. Bài tập: Sửa chữa thân mặt nhỏ .

### 6.3. Decimate Facet Body – Giảm số lượng mặt nhỏ cho thân .

### 6.4. Decimate Facet Body – thực hành giảm số lượng mặt nhỏ

### 6.5. Subdivide Facet Body – chia mặt nhỏ .

### 6.6. Smooth Facet Body – làm xuôn mịn thân hội tụ

### 6.7. Adjust Minimum Radius – Điều chỉnh bán kính tối thiểu .

### 6.8. Offset Body – dịch song song đối với thân

### 6.9. Merge Disjoint Facet Bodies – hợp nhất các thân tách rời .

### 6.10. Hợp nhất các thân chồng nhau .

### 6.11. Hợp nhất các thân chạm nhau

### 6.12. Convergent Models in Drafting – thân hội tụ trong bản vẽ

CHƯƠNG 7: FACET BODY ANALYSIS – PHÂN TÍCH THÂN MẶT NHỎ

### 7.1. Facet Body Analysis – Tổng quan về phân tích thân mặt nhỏ

### 7.2. Detect Primitives – Phát hiện các hình dạng cơ bản .

###7.3. Deviation Gauge – Phát hiện độ lệch .

### 7.4. Section Analysis – Phân tích mặt cắt .

### 7.5. Facet Body Curvature – Độ cong của thân mặt nhỏ .

### 7.6. Draft Analysis – Phân tích độ vát .

### 7.7. Bài tập phân tích độ vát

CHƯƠNG 8: COPY & PASTE – SAO CHÉP VÀ DÁN.

### 8.1. Tổng quan về sao chép và dán thành phần.

### 8.2. Thực hành sao chép và dán thành phần .

### 8.3. Thực hành sao chép và dán mặt

### 8.4. Bài tập: Sao chép và dán thành phần

CHƯƠNG 9: SỬ DỤNG THƯ VIỆN THIẾT KẾ .

### 9.1. Reuse Library – Tổng quan về thư viện tái sử dụng.

### 9.2. Thực hành tạo thư viện tuỳ chỉnh tái sử dụng .

### 9.3. Định nghĩa phác họa làm đối tượng tái sử dụng

### 9.4. Định nghĩa thành phần làm đối tượng tái sử dụng .

### 9.5. Định nghĩa mặt thành đối tượng tái sử dụng .

### 9.6. Định nghĩa chi tiết máy thành đối tượng tái sử dụng

### 9.7. Knowledge Enabled Part Template – Định nghĩa một mẫu chi tiết máy chứa kiến thức

CHƯƠNG 10: USER DEFINED FEATURES – THÀNH PHẦN TÙY BIẾN

### 10.1. User Defined Features – Tổng quan về thành phần tùy biến

### 10.2. Lợi ích của thành phần tùy biến

### 10.3. Configuring User Defined Features Libraries – Cấu hình cho thư viện thành phần tùy biến

### 10.4. Tạo thành phần tùy biến.

### 10.5. Chèn thành phần tùy biến

### 10.6. Định nghĩa lại thành phần tùy biến

### 10.7. Chỉnh sửa thành phần tùy biến

CHƯƠNG 11: PART FAMILIES – HỆ CHI TIẾT MÁY

### 11.1. Tổng quan về Part Families

### 11.2. Tạo một hệ chi tiết máy (Part Family)

### 11.3. Thực hành chỉnh sửa một Part Family

### 11.4. Thêm thành viên vào bộ phận lắp ráp .

### 11.5. Part Family Member Selection Report – Báo cáo về chọn thành viên .

### 11.6. Kinh nghiệm tốt nhất về Part Families .

### 11.7. Bài tập: Part Family Connector

CHƯƠNG 12: EDITING OPERATIONS – MỘT SỐ CÔNG CỤ CHỈNH SỬA.

### 12.1. Solid Density – thuộc tính mật độ của khối

### 12.2. Renew Feature – làm mới thành phần

### 12.3. Remove Parameters – Loại bỏ tham số

### 12.4. Suppress by Expression – chặn thành phần bằng biểu thức

CHƯƠNG 13: TRANSLATING DATA – BIÊN DỊCH DỮ LIỆU

### 13.1. Translation File Types – Các dạng tập tin biên dịch

### 13.2. Thực hành biên dịch dữ liệu.

### 13.3. Translators – trình biên dịch

### 13.4. Translating Files – Thực hành biên dịch dữ liệu.

### 13.5. Nhập tập tin IGES, STEP, DXF và DWG.

### 13.6. Xuất tập tin IGES, STEP, DXF và DWG

### 13.7. Base Part Files – tập tin chi tiết máy cơ sở .

### 13.8. Heal Geometry – sửa hình học

CHƯƠNG 14: QUẢN LÝ TẬP TIN

### 14.1. Tổng quan về quản lý tập tin

### 14.2. Component Loading – nạp bộ phận vào bộ nhớ trong

### 14.3. Assembly Load Options – tùy chọn cho việc nạp bộ phận lắp ráp

### 14.4. Đóng và mở lại bộ phận .

### 14.5. Thực hành lưu bộ phận và Assemblies với tên mới .

### 14.6. Bài tập: nạp Assembly

### 14.7. Find Components – tìm kiếm bộ phận.

CHƯƠNG 15: QUẢN LÝ PHIÊN BẢN CỦA CHI TIẾT MÁY (PART VERSIONING).

### 15.1. Tổng quan về Part Versioning

### 15.2. Part Modifications – Xem thay đổi trong chi tiết máy

### 15.3. Bài tập: xem lịch sử phiên bản (Version History) .

CHƯƠNG 16: TÁC VỤ LẮP RÁP NÂNG CAO (ADVANCED ASSEMBLY OPERATIONS)

### 16.1. Assembly Display Settings – thiết lập cho hiển thị bộ phận lắp ráp

### 16.2. Định nghĩa mỏ neo tùy biến(Custom Component Anchor)

### 16.3. Variable Positioning – định vị biến thiên

### 16.4. Variable Component Repositioning – Thực hành tái định vị bộ phận biến thiên .

### 16.5. Arrangement – sắp xếp

### 16.6. Product Interface – giao diện sản phẩm

### 16.7. Digital Mock Up – Trình ứng dụng xem cấu hình

CHƯƠNG 17: REPLACING COMPONENTS – THAY THẾ BỘ PHẬN .

### 17.1. Replacing Components – thay thế bộ phận.

### 17.2. Thực hành thay thế bộ phận

### 17.3. Alternates – giải pháp thay thế

 

CHƯƠNG 18: ASSEMBLY CLONING – NHÂN BẢN BỘ PHẬN LẮP RÁP

### 18.1. Tổng quan về nhân bản bộ phận lắp ráp (Assembly Cloning)

### 18.2. Thực hành nhân bản bộ phận lắp ráp .

### 18.3. Edit Existing Assembly – Thực hành chỉnh sửa bộ phận lắp ráp sẵn có

CHƯƠNG 19: ASSEMBLY MODELING – THIẾT KẾ BỘ PHẬN LẮP RÁP

### 19.1. Non-Master Part – chi tiết máy không phải mô hình chủ

### 19.2. Truy cập thông tin về bộ phận lắp ráp .

### 19.3. Define Deformable Part – Đưa chi tiết máy sang trạng thái có thể biến dạng

### 19.4. Deform Component – thực hành biến dạng chi tiết máy.

### 19.5. Promote – tăng cấp cho một thân

### 19.6. Wrap Assembly – bao bọc bộ phận lắp ráp .

### 19.7. Linked Exterior – mặt ngoài được liên kết .

### 19.8. Bài tập: Panel Mold

### 19.9. Bài tập: Mold Cavity .

CHƯƠNG 20: INTERPART EXPRESSIONS – BIỂU THỨC LIÊN CHI TIẾT MÁY.

### 20.1. Interpart Expressions – biểu thức liên chi tiết máy

### 20.2. Thực hành: tạo và chỉnh sửa biểu thức liên chi tiết máy (Interpart Expression).

### 20.3. Mở chi tiết máy được tham chiếu bởi biểu thức liên chi tiết máy (Interpart Expressions)

### 20.4. Bài tập : Links – liên kết .

### 20.5. Bài tập: Ratchet Assembly .

CHƯƠNG 21: SKELETON MODELING – MÔ HÌNH BỘ XƯƠNG

### 21.1. Tổng quan về Skeleton Modeling

### 21.2. Skeleton Methodology – phương pháp mô hình bộ xương.

### 21.3. Thực hành tạo mô hình bộ xương (Skeleton Model)

### 21.4 Bài tập: tạo mô hình bộ xương cho lò-xo (Spring).

CHƯƠNG 22: ĐỘ KHỚP VÀ TRỌNG LƯỢNG CỦA BỘ PHẬN (COMPONENT FIT & WEIGHT)

### 22.1. Simple Interference – kiểm tra giao thoa đơn giản .

### 22.2. Clearance Analysis – Nhóm lệnh để phân tích khoảng hở an toàn

### 22.3. Clearance Browser – Trình duyệt khoảng hở an toàn

### 22.4.Thực hành tạo Clearance Set .

### 22.5.Batch Clearance Analysis – thực hành phân tích hàng loạt.

### 22.6. Study Clearance Violations – nghiên cứu vi phạm khoảng hở an toàn

### 22.7. Assigning Material – thực hành gán vật liệu

### 22.8. Tổng quan về Weight Management (quản lý trọng lượng)

### 22.9. Weight Analysis – thực hành phân tích trọng lượng.

CHƯƠNG 23: ASSEMBLY SEQUENCE – CHUỖI LẮP RÁP

### 23.1. Tổng quan về Assembly Sequence.

### 23.2. Sequence Navigator – trình quản lý chuỗi lắp ráp

### 23.3. Thực hành tạo một Assembly Sequence.

CHƯƠNG 24: EXPLODED VIEWS – KHUNG NHÌN GỠ RỜI.

### 24.1. Explosions – gỡ rời

### 24.2. Thực hành tạo và chỉnh sửa gỡ rời .

### 24.3. Quản lý các gỡ rời

### 24.4. Bài tập: hiển thị bộ phận trong khung nhìn mô hình.

### 24.5. Tracelines – đoạn thẳng trình bày đường gỡ rời

===============================================

© 2006 MICAD SOFTWARE CO., LTD.
Address: 728-730 Vo Van Kiet St., Ward 1, District 5, HCM City
Tell: (84-28) 3922 5801 | Fax: (84-28) 3922 5805
Web:www.micad.com.vn | Email:info@micad.com.vn
Chuyên cung cấp bản quyền phần mềm (Software License) chính hãng
Partner of leading CAD_CAM_BIM Design Software Providers

tuan